Để thư viện Mathjax hiển thị công thức, kí tự cần phải sử dụng quy ước dưới đây.
1. Được đặt bên trong cặp
\[ công_thức_dài_dòng \] hoặc
\( công_thức_ngắn_dòng \)
2. Các ký tự +, -, = , biến x, y, z ..., hằng số a, b, c .. vẫn giữa nguyên như bàn phím
Ví dụ:
Cho các số thực \(a,b,c\) thỏa mãn \(ab+bc+ca=1\). Tính giá trị của biểu thức
\[
M=\frac{a}{a^2+1}+\frac{b}{b^2+1}+\frac{c}{c^2+1}-\frac{2}{a+b+c-abc}
\]
Sẽ là :
Cho các số thực \(a,b,c\) thỏa mãn \(ab+bc+ca=1\). Tính giá trị của biểu thức
\[
M=\frac{a}{a^2+1}+\frac{b}{b^2+1}+\frac{c}{c^2+1}-\frac{2}{a+b+c-abc}
\]
| Bảng tên gọi | ||
| Ý nghĩa | Kí tự | Hiển thị |
| Alpha |
\alpha
|
\[ \alpha \] |
| Beta |
\beta
|
\[ \beta \] |
| Gamma |
\gamma
|
\[ \gamma \] |
| Delta |
\delta
|
\[ \delta \] |
\Delta
|
\[ \Delta \] | |
| Theta |
\theta
|
\[ \theta \] |
| Lambda |
\lambda
|
\[ \lambda \] |
| Mu |
\mu
|
\[ \mu \] |
| Pi |
\pi
|
\[ \pi \] |
\Pi
|
\[ \Pi \] | |
| Sigma |
\sigma
|
\[ \sigma \] |
\Sigma
|
\[ \Sigma \] | |
| Phi |
\phi
|
\[ \phi \] |
| Omega |
\omega
|
\[ \omega \] |
\Omega
|
\[ \Omega \] | |
| Bảng tập hợp | ||
| Ý nghĩa | Kí tự | Hiển thị |
| Tập số tự nhiên |
\mathbb{N}
|
\[ \mathbb{N} \] |
| Số nguyên |
\mathbb{Z}
|
\[ \mathbb{Z} \] |
| Số hữu tỉ |
\mathbb{Q}
|
\[ \mathbb{Q} \] |
| Số thực |
\mathbb{R}
|
\[ \mathbb{R} \] |
| Số phức |
\mathbb{C}
|
\[ \mathbb{C} \] |
| Tập hợp |
\{1,2,3\}
|
\[ \{1,2,3\} \] |
| Thuộc |
x \in A
|
\[ x \in A \] |
| Không thuộc |
x \notin A
|
\[ x \notin A \] |
| Hợp |
A \cup B
|
\[ A \cup B \] |
| Giao |
A \cap B
|
\[ A \cap B \] |
| Hiệu |
A \setminus B
|
\[ A \setminus B \] |
| Tập con |
A \subset B
|
\[ A \subset B \] |
| Tập con bằng |
A \subseteq B
|
\[ A \subseteq B \] |
| Và |
A \land B
|
\[ A \land B \] |
| Hoặc |
A \lor B
|
\[ A \lor B \] |
| Phủ định |
\neg A
|
\[ \neg A \] |
| Với mọi |
\forall x
|
\[ \forall x \] |
| Tồn tại |
\exists x
|
\[ \exists x \] |
| Bảng so sánh | ||
| Ý nghĩa | Kí tự | Hiển thị |
| Khác |
\neq
|
\[ \neq \] |
| Lớn hơn hoặc bằng |
\ge
|
\[ \ge \] |
| Lớn hơn |
\gt
|
\[ \gt \] |
| Nhỏ hơn hoặc bằng |
\le
|
\[ \le \] |
| Nhỏ hơn |
\lt
|
\[ \lt \] |
| Xấp xỉ |
\approx
|
\[ \approx \] |
| Tương đương |
\sim
|
\[ \sim \] |
| Phần trăm |
\%
|
\[ \% \] |
| Bảng mũi tên, mô tả | ||
| Ý nghĩa | Kí tự | Hiển thị |
| → |
\to
|
\[ \to \] |
| ← |
\leftarrow
|
\[ \leftarrow \] |
| Suy ra |
\Rightarrow
|
\[ \Rightarrow \] |
| Suy ra ngược |
\Leftarrow
|
\[ \Leftarrow \] |
| Tương đương |
\Leftrightarrow
|
\[ \Leftrightarrow \] |
| Mô tả |
A \text{ là trung điểm } BC
|
\[ A \text{ là trung điểm } BC \] |
| Bảng nhân, chia, phân số | ||
| Ý nghĩa | Kí tự | Hiển thị |
| Dấu nhân |
{a}\cdot{b}
|
\[ {a}\cdot{b} \] |
{a}\times{b}
|
\[ {a}\times{b} \] | |
| Dấu chia |
{a}\div{b}
|
\[{a}\div{b} \] |
| Phân số |
\frac{a}{b}
|
\[\frac{a}{b}\] |
\dfrac{a}{b}
|
\[\dfrac{a}{b}\] | |
| Bảng sin, cos, tan, cotang | ||
| Ý nghĩa | Kí tự | Hiển thị |
| sin |
\sin x
|
\[ \sin x \] |
| cos |
\cos x
|
\[ \cos x \] |
| tan |
\tan x
|
\[ \tan x \] |
| cotang |
\cot x
|
\[ \cot x \] |
| Bảng mũ, căn, logarit | ||
| Ý nghĩa | Kí tự | Hiển thị |
| Mũ |
a^2
|
\[a^2\] |
a^{-2}
|
\[a^{-2}\] | |
a^{n+1}
|
\[a^{n + 1}\] | |
| Căn |
\sqrt{a}
|
\[\sqrt{a}\] |
\sqrt[3]{a}
|
\[\sqrt[3]{a}\] | |
\sqrt[n]{a}
|
\[\sqrt[n]{a}\] | |
| Logarit |
\log{x}
|
\[\log{x}\] |
\ln{x}
|
\[\ln{x}\] | |
\log_{a}{x}
|
\[\log_{a}{x}\] | |
| Bảng tích phân, đạo hàm | ||
| Ý nghĩa | Kí tự | Hiển thị |
| Giới hạn |
\lim_{x \to a}{x+1}
|
\[\lim_{x \to a}{x+1}\] |
\lim_{x \to \infty}{x^2+1}
|
\[\lim_{x \to \infty}{x^2+1}\] | |
\lim_{x \to -\infty}{x^2+1}
|
\[\lim_{x \to -\infty}{x^2+1}\] | |
| Tích phân |
I = \int_a^b({x+1})dx
|
\[I = \int_a^b({x+1})dx\] |
I = \int_1^2({2x^2+3x+1})dx
|
\[I = \int_1^2({2x^2+3x+1})dx\] | |
| Đạo hàm |
f'(x) = 2x
|
\[f'(x) = 2x\] |
f''(x)
|
\[f''(x)\] | |
| Bảng hệ phương trình | ||
| Ý nghĩa | Kí tự | Hiển thị |
| Hệ phương trình |
\begin{cases} 2x+3y=7 \\ x-2y=1 \end{cases}
|
\[\begin{cases} 2x+3y=7 \\ x-2y=1 \end{cases}\] |
\begin{cases}
2x+3y+z=7 \\ x-2y+z=1 \\ x+y+z=3
\end{cases}
|
\[\begin{cases} 2x+3y+z=7 \\ x-2y+z=1 \\ x+y+z=3 \end{cases}\] | |
| Bảng hình học | ||
| Ý nghĩa | Kí tự | Hiển thị |
| Góc A |
\angle A
|
\[ \angle A \] |
| Góc BAC |
\angle BAC
|
\[ \angle BAC \] |
| Đo độ (độ) |
\angle ABC = 30^\circ
|
\[ \angle ABC = 30^\circ \] |
| Mô tả |
A \text{ là trung điểm } BC
|
\[ A \text{ là trung điểm } BC \] |
| Song song |
AB \parallel CD
|
\[ AB \parallel CD \] |
| Vuông góc - Đường cao |
AB \perp CD
|
\[ AB \perp CD \] |
| Tam giác ABC |
\triangle ABC
|
\[ \triangle ABC \] |
| Tứ giác ABCD |
ABCD
|
\[ ABCD \] |
| Diện tích tam giác ABC |
S_{\triangle ABC}
|
\[ S_{\triangle ABC} \] |
| Diện tích ABCD |
S_{ABCD}
|
\[ S_{ABCD} \] |
| Thể tích A.BCD |
V_{A.BCD}
|
\[ V_{A.BCD} \] |
| Mặt phẳng (P) |
(\mathsf{P})
|
\[ (\mathsf{P}) \] |
| Đường thẳng d thuộc mặt phẳng |
d \subset (\mathsf{P})
|
\[ d \subset (\mathsf{P}) \] |
| Hai mặt phẳng song song |
(\mathsf{P}) \parallel (\mathsf{Q})
|
\[ (\mathsf{P}) \parallel (\mathsf{Q}) \] |
| Hai mặt phẳng vuông góc |
(\mathsf{P}) \perp (\mathsf{Q})
|
\[ (\mathsf{P}) \perp (\mathsf{Q}) \] |
| Bán kính |
R
|
\[ R \] |
| Đường kính |
2R
|
\[ 2R \] |
| Đường tròn tâm O bán kính R |
\text{(O;R)
|
\[ \text{(O;R)} \] |
| Bảng tên gọi | ||
| Ý nghĩa | Kí tự | Hiển thị |
| Bước sóng |
\lambda
|
\[\lambda\] |
| Chu kỳ |
\tau
|
\[\tau\] |
| Pha dao động |
\varphi
|
\[\varphi\] |
| Tần số góc |
\omega
|
\[\omega\] |
| Bảng đơn vị | ||
| Ý nghĩa | Kí tự | Hiển thị |
| Nhiệt độ |
^\circ C
|
\[^\circ C\] |
^\circ F
|
\[^\circ F\] | |
| Omega |
\Omega
|
\[\Omega\] |
| Tốc độ |
\text{m/s}
|
\[\text{m/s}\] |
| Khối lượng |
\text{kg}
|
\[\text{kg}\] |
| Công thức phân tử | ||
| Ý nghĩa | Kí tự | Hiển thị |
| Nước |
\mathrm{H_2O}
|
\[\mathrm{H_2O}\] |
| Carbon dioxide |
\mathrm{CO_2}
|
\[\mathrm{CO_2}\] |
| Glucose |
\mathrm{C_6H_{12}O_6}
|
\[\mathrm{C_6H_{12}O_6}\] |
| Axit axetic |
\mathrm{CH_3COOH}
|
\[\mathrm{CH_3COOH}\] |
| Sắt(III) sunfat |
\mathrm{Fe_2(SO_4)_3}
|
\[\mathrm{Fe_2(SO_4)_3}\] |
| Ion , điện tích | ||
| Ý nghĩa | Kí tự | Hiển thị |
| Ion Na⁺ |
\mathrm{Na^+}
|
\[\mathrm{Na^+}\] |
| Ion Cl⁻ |
\mathrm{Cl^-}
|
\[\mathrm{Cl^-}\] |
| Ion sunfat |
\mathrm{SO_4^{2-}}
|
\[\mathrm{SO_4^{2-}}\] |
| Ion amoni |
\mathrm{NH_4^+}
|
\[\mathrm{NH_4^+}\] |
| Sắt(III) |
\mathrm{Fe^{3+}}
|
\[\mathrm{Fe^{3+}}\] |
| Phương trình hóa học | ||
| Ý nghĩa | Kí tự | Hiển thị |
| Tạo nước |
\mathrm{2H_2 + O_2 \rightarrow 2H_2O}
|
\[\mathrm{2H_2 + O_2 \rightarrow 2H_2O}\] |
| Fe + HCl |
\mathrm{Fe + 2HCl \rightarrow FeCl_2 + H_2}
|
\[\mathrm{Fe + 2HCl \rightarrow FeCl_2 + H_2}\] |
| Oxi hóa CuO |
\mathrm{CuO + H_2 \xrightarrow{\Delta} Cu + H_2O}
|
\[\mathrm{CuO + H_2 \xrightarrow{\Delta} Cu + H_2O}\] |
| Mũi tên phản ứng | ||
| Ý nghĩa | Kí tự | Hiển thị |
| Mũi tên thuận |
\rightarrow
|
\[\rightarrow\] |
| Mũi tên nghịch |
\leftarrow
|
\[\leftarrow\] |
| Thuận nghịch |
\leftrightarrow
|
\[\leftrightarrow\] |
| Cân bằng |
\rightleftharpoons
|
\[\rightleftharpoons\] |
| Mũi tên có điều kiện |
\xrightarrow{\Delta}
|
\[\xrightarrow{\Delta}\] |
| Mũi tên có xúc tác |
\xrightarrow{\text{xt}}
|
\[\xrightarrow{\text{xt}}\] |
| Phương trình hóa học | ||
| Ý nghĩa | Kí tự | Hiển thị |
| Rắn |
\mathrm{FE_{(s)}}
|
\[\mathrm{FE_{(s)}}\] |
| Lỏng |
\mathrm{H_2O_{(l)}}
|
\[\mathrm{H_2O_{(l)}}\] |
| Khí |
\mathrm{CO_2_{(g)}}
|
\[\mathrm{CO_{2(g)}}\] |
| Dung dịch |
\mathrm{HCl_{(aq)}}
|
\[\mathrm{HCl_{(aq)}}\] |
| Liên kết hóa học | ||
| Ý nghĩa | Kí tự | Hiển thị |
| Liên kết đơn |
\mathrm{H - O}
|
\[\mathrm{H - O}\] |
| Liên kết đôi |
\mathrm{C = O}
|
\[\mathrm{C = O}\] |
| Liên kết ba |
|
\[\] |
| Mạch thẳng |
\mathrm{CH_3-CH_2-CH_3}
|
\[\mathrm{CH_3-CH_2-CH_3}\] |
| Cấu hình electron | ||
| Ý nghĩa | Kí tự | Hiển thị |
| Neon |
\mathrm{1s^2\,2s^2\,2p^6}
|
\[\mathrm{1s^2\,2s^2\,2p^6}\] |
| Đồng |
\mathrm{3d^{10}4s^1}
|
\[\mathrm{3d^{10}4s^1}\] |
| Sắt (II) |
\mathrm{[Ar]3d^6}
|
\[\mathrm{[Ar]3d^6}\] |
| Phức chất – Ion phức | ||
| Ý nghĩa | Kí tự | Hiển thị |
| Tetraammin đồng(II) |
\mathrm{[Cu(NH_3)_4]^{2+}}
|
\[\mathrm{[Cu(NH_3)_4]^{2+}}\] |
| Hexaxiano sắt(III) |
\mathrm{[Fe(CN)_6]^{3-}}
|
\[\mathrm{[Fe(CN)_6]^{3-}}\] |
| Hằng số – Đại lượng hóa học | ||
| Ý nghĩa | Kí tự | Hiển thị |
| Entanpi |
\Delta H
|
\[\Delta H\] |
| Tích số tan |
K_{sp}
|
\[K_{sp}\] |
| Hằng số axit |
K_a
|
\[K_a\] |
| Hằng số bazơ |
K_b
|
\[K_b\] |
| Công thức pH |
pH = -\log[H^+]
|
\[pH = -\log[H^+]\] |